- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
nhận lệnh từ trời; được chỉ mệnh thiên địa
định mệnh; số mệnh
Anh ấy tin rằng mình là thiên tử chân mệnh.
nhận lệnh từ trời; được chỉ mệnh thiên địa
định mệnh; số mệnh
Anh ấy tin rằng mình là thiên tử chân mệnh.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
nhận lệnh từ trời; được chỉ mệnh thiên địa
nhận lệnh từ trời; được chỉ mệnh thiên địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.