- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
sinh vật nhân thực; có nhân thực
Sinh vật nhân chuẩn có nhân tế bào.
sinh vật nhân thực; có nhân thực
Sinh vật nhân chuẩn có nhân tế bào.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
sinh vật nhân thực; có nhân thực
sinh vật nhân thực; có nhân thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.