- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thật; thực; đặc (không rỗng)
Đây là thật.
thực; thật; thực sự
Đây là thật sao?
thật; thực; đặc (không rỗng)
Đây là thật.
thực; thật; thực sự
Đây là thật sao?
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
thật; thực; đặc (không rỗng)
thật; thực; đặc (không rỗng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.