- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
thành thật; chân thành
Anh ấy là một người chân thật.
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
Anh ấy là một người thẳng thắn.
thành thật; chân thành
Anh ấy là một người chân thật.
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
Anh ấy là một người thẳng thắn.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
thành thật; chân thành
thành thật; chân thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.