- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ)
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
trân châu; ngọc trai(kế thừa)
中用珍贵的蚌壳中产出的白色圆形宝石yòng zhēnguì de bàngké zhōng chǎnchū de báisè yuánxíng báoshí
Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.
ngọc trai; (bóng) giọt lệ; nước mắt(kế thừa)
中贝壳里产出的圆形白色或彩色珍贵物品bèiké lǐ chǎnchū de yuánxíng báisè huò cǎisè zhēnguì wùpǐn
Nước mắt cô ấy như những giọt châu báu.
trân châu; ngọc trai(kế thừa)
中用珍贵的蚌壳中产出的白色圆形宝石yòng zhēnguì de bàngké zhōng chǎnchū de báisè yuánxíng báoshí
Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.
ngọc trai; (bóng) giọt lệ; nước mắt(kế thừa)
中贝壳里产出的圆形白色或彩色珍贵物品bèiké lǐ chǎnchū de yuánxíng báisè huò cǎisè zhēnguì wùpǐn
Nước mắt cô ấy như những giọt châu báu.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
trân châu; ngọc trai
trân châu; ngọc trai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.