- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
chăm sóc; quan tâm
Anh ấy luôn quan tâm đến tôi.
ánh mặt trời xế bóng về tây
Anh ấy quan tâm đến gia đình mình.
chuyên tâm; nhớ thương
Anh ấy nhớ về quê hương của mình.
chăm sóc; quan tâm
Anh ấy luôn quan tâm đến tôi.
ánh mặt trời xế bóng về tây
Anh ấy quan tâm đến gia đình mình.
chuyên tâm; nhớ thương
Anh ấy nhớ về quê hương của mình.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
chăm sóc; quan tâm
chăm sóc; quan tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.