- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
Anh ấy bận lắm!
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
Anh ấy bận lắm!
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bận lắm.
mà là; mà chính là
Anh ấy bận lắm.
mà là; mà chính là