- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
đánh cờ
Anh ấy thích chơi cờ.
đánh cờ
Anh ấy thích chơi cờ.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
đánh cờ
đánh cờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.