- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
tối tăm; u ám; mờ mịt
Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.
xứ Morphée; thế giới của giấc ngủ
Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.
cõi mộng; giấc mơ; thế giới trong mơ
Anh ấy đã đi vào giấc mơ ngọt ngào.
tối tăm; u ám; mờ mịt
Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.
xứ Morphée; thế giới của giấc ngủ
Anh ấy đã chìm vào giấc ngủ.
cõi mộng; giấc mơ; thế giới trong mơ
Anh ấy đã đi vào giấc mơ ngọt ngào.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
tối tăm; u ám; mờ mịt
tối tăm; u ám; mờ mịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.