- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
sao mai; sao buổi sáng
中夜间穿的衣服yèjiān chuān de yīfu
Cô ấy đang mặc một bộ đồ ngủ đẹp.
ánh bình minh; tia nắng sớm đầu tiên
中人睡觉时穿的衣服rén shuìjiào shí chuān de yīfu
Tôi thích mặc đồ ngủ khi đi ngủ.
sao mai; sao buổi sáng
中夜间穿的衣服yèjiān chuān de yīfu
Cô ấy đang mặc một bộ đồ ngủ đẹp.
ánh bình minh; tia nắng sớm đầu tiên
中人睡觉时穿的衣服rén shuìjiào shí chuān de yīfu
Tôi thích mặc đồ ngủ khi đi ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
sao mai; sao buổi sáng
sao mai; sao buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.