- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
bài ca buổi sáng; tiếng chim hót ban mai
Cô ấy đang mặc một chiếc áo ngủ đẹp.
bài ca buổi sáng; tiếng chim hót ban mai
Cô ấy đang mặc một chiếc áo ngủ đẹp.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
bài ca buổi sáng; tiếng chim hót ban mai
bài ca buổi sáng; tiếng chim hót ban mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.