thanh tra viên; kiểm tra viên
中检查和监督工作的人jiǎnchá hé jiāndū gōngzuò de rén
Anh ấy là một thanh tra.
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ
中检查和监督;对某事或某人进行严格的审查jiǎnchá hé jiānndū;duì mǒushì huò mǒurén jìnxíng yánggé de shěnchá
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát công việc này.
thanh tra viên; kiểm tra viên
中检查和监督工作的人jiǎnchá hé jiāndū gōngzuò de rén
Anh ấy là một thanh tra.
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ
中检查和监督;对某事或某人进行严格的审查jiǎnchá hé jiānndū;duì mǒushì huò mǒurén jìnxíng yánggé de shěnchá
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát công việc này.
thanh tra viên; kiểm tra viên
thanh tra viên; kiểm tra viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cờ hiệu; cờ đuôi nheo
中检查和监督jiǎnchá hé jiāndū
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.
(lóng) tự tin thái quá dù năng lực tầm thường; tự cao tự đại vô căn cứ
中监督和检查jiāndū hé jiǎnchá
Anh ấy giám sát công việc này.
cờ hiệu; cờ đuôi nheo
中检查和监督jiǎnchá hé jiāndū
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát dự án này.
(lóng) tự tin thái quá dù năng lực tầm thường; tự cao tự đại vô căn cứ
中监督和检查jiāndū hé jiǎnchá
Anh ấy giám sát công việc này.