- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
buồn ngủ; muốn ngủ
Tôi hơi buồn ngủ.
ngủ ngắn; chợp mắt; ngủ trưa
giả vờ ngủ; chợp mắt
Anh ấy luôn buồn ngủ trong giờ học.
buồn ngủ; muốn ngủ
Tôi hơi buồn ngủ.
ngủ ngắn; chợp mắt; ngủ trưa
giả vờ ngủ; chợp mắt
Anh ấy luôn buồn ngủ trong giờ học.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
buồn ngủ; muốn ngủ
buồn ngủ; muốn ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.