- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoác lác.
nói khoác; nổ bừa
Bạn đừng có khoác lác nữa!
tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoác lác.
nói khoác; nổ bừa
Bạn đừng có khoác lác nữa!
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
tự phụ; khoe khoang
tự phụ; khoe khoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.