- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
Đừng nghịch đồ của tôi!
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
Đừng có nghịch đồ của tôi!
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
Đừng nghịch đồ của tôi!
làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi
Đừng có nghịch đồ của tôi!
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
tán tỉnh; quyến rũ; (khẩu) dan díu với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.