- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
phiêu bạt; lang bạt
Anh ấy thích đi lang thang.
loay hoay; lêu lổn
Đừng có lêu lổng nữa, mau đi học đi!
phiêu bạt; lang bạt
Anh ấy thích đi lang thang.
loay hoay; lêu lổn
Đừng có lêu lổng nữa, mau đi học đi!
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.
phiêu bạt; lang bạt
phiêu bạt; lang bạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.