- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
bốc phét; đoán bừa bãi
Bạn đừng đoán mò nữa.
bịp; đoán mò; đoán không chắc
bốc phét; đoán bừa bãi
Bạn đừng đoán mò nữa.
bịp; đoán mò; đoán không chắc
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
bốc phét; đoán bừa bãi
bốc phét; đoán bừa bãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.