nhắm mắt
Anh ấy đã nhắm mắt.
(bóng) chết mà mắt nhắm; yên tâm lúc chết; không có tiếc nuối khi ra đi
Anh ấy đã nhắm mắt xuôi tay rồi.
nhắm mắt
Anh ấy đã nhắm mắt.
(bóng) chết mà mắt nhắm; yên tâm lúc chết; không có tiếc nuối khi ra đi
Anh ấy đã nhắm mắt xuôi tay rồi.
nhắm mắt
nhắm mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.