- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
trừng mắt nhìn; câm lặng chỉ biết nhìn [thành ngữ]
Anh ấy trừng mắt nhìn, không biết nên nói gì.
trừng mắt đối đáp; ngơ ngác nhìn nhau [thành ngữ]
Anh ấy trừng mắt nhìn lại, không nói được lời nào.
trừng mắt nhìn; câm lặng chỉ biết nhìn [thành ngữ]
Anh ấy trừng mắt nhìn, không biết nên nói gì.
trừng mắt đối đáp; ngơ ngác nhìn nhau [thành ngữ]
Anh ấy trừng mắt nhìn lại, không nói được lời nào.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
trừng mắt nhìn; câm lặng chỉ biết nhìn [thành ngữ]
trừng mắt nhìn; câm lặng chỉ biết nhìn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.