bị giật mình; hoảng sợ
Anh ấy giật mình thay đổi sắc mặt.
họ Cù; (tên họ)
họ Khư
// NGHĨA CHÍNHbị giật mình; hoảng sợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.