- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
biết rất ít; hiểu biết sâu sắc rất hạn chế
Tôi biết rất ít về việc này.
biết rất ít; hiểu biết sâu sắc rất hạn chế
Tôi biết rất ít về việc này.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
biết rất ít; hiểu biết sâu sắc rất hạn chế
biết rất ít; hiểu biết sâu sắc rất hạn chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.