- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
biết ơn mà không đáp ơn; vô ơn [thành ngữ]
Người vô ơn không đáng tin cậy.
biết ơn mà không đáp ơn; vô ơn [thành ngữ]
Người vô ơn không đáng tin cậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
biết ơn mà không đáp ơn; vô ơn [thành ngữ]
biết ơn mà không đáp ơn; vô ơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.