- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người biết điều.
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người biết điều.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
thấu tình đạt lý; biết điều; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.