- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
biết gì nói nấy, nói hết lời lẽ; không giấu giếm kiến thức, lời nói không ngớn luynh [thành ngữ]
Anh ấy biết gì nói nấy, nói hết không giấu giếm.
biết gì nói nấy, nói hết tâm sự; thẳng thắn; không giấu giếm [thành ngữ]
Anh ấy luôn thẳng thắn, không giấu giếm điều gì.
biết gì nói nấy, nói hết lời lẽ; không giấu giếm kiến thức, lời nói không ngớn luynh [thành ngữ]
Anh ấy biết gì nói nấy, nói hết không giấu giếm.
biết gì nói nấy, nói hết tâm sự; thẳng thắn; không giấu giếm [thành ngữ]
Anh ấy luôn thẳng thắn, không giấu giếm điều gì.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
biết gì nói nấy, nói hết lời lẽ; không giấu giếm kiến thức, lời nói không ngớn luynh [thành ngữ]
biết gì nói nấy, nói hết lời lẽ; không giấu giếm kiến thức, lời nói không ngớn luynh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.