- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
Anh ấy là một thanh niên tri thức.
(lịch sử) thanh niên có kiến thức được cử đi vùng nông thôn để tái giáo dục và lao động trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa (những năm 1960–70)
Thanh niên trí thức đã về nông thôn.
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
Anh ấy là một thanh niên tri thức.
(lịch sử) thanh niên có kiến thức được cử đi vùng nông thôn để tái giáo dục và lao động trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa (những năm 1960–70)
Thanh niên trí thức đã về nông thôn.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
thanh niên có kiến thức; thanh niên trí thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.