- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm lợp đá; ngói đá
Loại ngói đá phiến này rất bền.
tấm lợp đá; ngói đá
Loại ngói đá phiến này rất bền.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
tấm lợp đá; ngói đá
tấm lợp đá; ngói đá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.