- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
chết đột ngột; bạo tử
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
chết đột ngột; bạo tử
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.