- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
thạch vôi; đá thạch vôi
Travertine là một loại trầm tích canxi cacbonat.
lũ quét; lũ đột ngột
Đá tufa là một loại đá đẹp.
thạch vôi; đá thạch vôi
Travertine là một loại trầm tích canxi cacbonat.
lũ quét; lũ đột ngột
Đá tufa là một loại đá đẹp.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
thạch vôi; đá thạch vôi
thạch vôi; đá thạch vôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.