- 山sơn(núi)
- 灰hôi(tro, màu xám)
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
hệ than đá; tầng than đá
Hệ thống Carboniferous là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
tầng than đá; hệ than
Hệ Thạch Thán là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
hệ than đá; tầng than đá
Hệ thống Carboniferous là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
tầng than đá; hệ than
Hệ Thạch Thán là một thời kỳ trong niên đại địa chất.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ than đá; tầng than đá
hệ than đá; tầng than đá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.