- 石thạch(đá)
- 马mã(ngựa)
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
bến tàu; cầu tàu; bến cảng; cầu cảng
中船只停靠、装卸货物的地方chuán zhǐ tíngkào、zhuāngxié huòwù de dìfang
Thuyền đậu ở bến tàu.
bến tàu; cầu tàu; bến cảng; cầu cảng
中船只停靠、装卸货物的地方chuán zhǐ tíngkào、zhuāngxié huòwù de dìfang
Thuyền đậu ở bến tàu.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bến tàu; cầu tàu; bến cảng; cầu cảng
bến tàu; cầu tàu; bến cảng; cầu cảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.