- 石thạch(đá)
- 马mã(ngựa)
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
gõ chữ; gõ phím
Tôi thích gõ chữ.
từ mã; ký hiệu mã
Mã từ này có nghĩa là gì?
gõ chữ; gõ phím
Tôi thích gõ chữ.
từ mã; ký hiệu mã
Mã từ này có nghĩa là gì?
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
gõ chữ; gõ phím
gõ chữ; gõ phím
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.