- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
Anh ta bịa đặt lời lẽ để hãm hại người tốt.
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
Anh ta bịa đặt lời lẽ để hãm hại người tốt.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
vu khống; dựng chuyện tội danh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.