- 石thạch(đá, đá tảng)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
tán gẫu; nói chuyện phiếm(kế thừa)
Họ thích tán gẫu cùng nhau.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)(kế thừa)
tán gẫu; tán dóc; nói phét(kế thừa)
Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.
tán gẫu; nói chuyện phiếm(kế thừa)
Họ thích tán gẫu cùng nhau.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)(kế thừa)
tán gẫu; tán dóc; nói phét(kế thừa)
Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
tán gẫu; nói chuyện phiếm
tán gẫu; nói chuyện phiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.