- 石thạch(đá, đá tảng)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
chặt đầu; xử tử
Anh ta bị chặt đầu rồi.
chặt đầu; xử tử
Anh ta bị chặt đầu rồi.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chặt đầu; xử tử
chặt đầu; xử tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.