- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá vấn đề; vượt qua khó khăn
Chúng ta cùng nhau vượt qua.
đánh bại cấp độ; phá cấp độ
Cuối cùng tôi cũng phá đảo rồi!
phá vấn đề; vượt qua khó khăn
Chúng ta cùng nhau vượt qua.
đánh bại cấp độ; phá cấp độ
Cuối cùng tôi cũng phá đảo rồi!
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
phá vấn đề; vượt qua khó khăn
phá vấn đề; vượt qua khó khăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.