- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
đêm khuya; canh khuya (văn)
Gà con đã nở ra rồi.
trống canh (dùng để báo giờ ban đêm)
Gà con đã phá vỏ chui ra.
nứt vỏ; phá vỏ
Gà con đã nở ra khỏi vỏ.
đêm khuya; canh khuya (văn)
Gà con đã nở ra rồi.
trống canh (dùng để báo giờ ban đêm)
Gà con đã phá vỏ chui ra.
nứt vỏ; phá vỏ
Gà con đã nở ra khỏi vỏ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
đêm khuya; canh khuya (văn)
đêm khuya; canh khuya (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.