- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
răng phá vỏ trứng
Răng phá vỏ là răng mà động vật nhỏ dùng để phá vỏ khi mới sinh.
răng phá vỏ trứng
Răng phá vỏ là răng mà động vật nhỏ dùng để phá vỏ khi mới sinh.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
răng phá vỏ trứng
răng phá vỏ trứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.