- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá giới; phạm giới
Anh ấy đã phá giới.
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
Anh ấy đã phá giới, lại bắt đầu hút thuốc.
phá giới; phạm giới
Anh ấy đã phá giới.
tái sinh; phục hồi; hồi sinh
Anh ấy đã phá giới, lại bắt đầu hút thuốc.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
phá giới; phạm giới
phá giới; phạm giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.