- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá trúc kiến lĩnh (lực lượng không thể cản được) [thành ngữ]
Đội quân này có thế như chẻ tre.
phá trúc kiến lĩnh (lực lượng không thể cản được) [thành ngữ]
Đội quân này có thế như chẻ tre.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
phá trúc kiến lĩnh (lực lượng không thể cản được) [thành ngữ]
phá trúc kiến lĩnh (lực lượng không thể cản được) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.