- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
nhược điểm; điểm yếu
Kế hoạch này có một điểm yếu.
lỗi hở; điểm yếu
Kế hoạch này có sơ hở.
lỗ hổng; sơ hở
Kế hoạch này có một lỗ hổng.
nhược điểm; điểm yếu
Kế hoạch này có một điểm yếu.
lỗi hở; điểm yếu
Kế hoạch này có sơ hở.
lỗ hổng; sơ hở
Kế hoạch này có một lỗ hổng.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
nhược điểm; điểm yếu
nhược điểm; điểm yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.