- 石thạch(đá)
- 匝táp(vòng quanh, bao quanh)
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
làm vỡ; phá hủy
Anh ấy đã đập vỡ cái bình hoa.
làm vỡ; phá hủy
Anh ấy đã đập vỡ cái bình hoa.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
làm vỡ; phá hủy
làm vỡ; phá hủy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.