- 石thạch(đá)
- 匝táp(vòng quanh, bao quanh)
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
đập phá; phá hủy
Anh ấy đã đập nát chiếc TV cũ.
đập phá; phá hủy
Anh ấy đã đập nát chiếc TV cũ.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
đập phá; phá hủy
đập phá; phá hủy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.