- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
Thiocyanate là một loại chất hóa học.
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
Thiocyanate là một loại chất hóa học.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.