- 石thạch(đá)
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
mã hóa cứng; mã cứng
Chức năng này được mã hóa cứng.
mã hóa cứng; mã cứng
Chức năng này được mã hóa cứng.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã hóa cứng; mã cứng
mã hóa cứng; mã cứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.