- 凵khảm(cái hố, miệng mở)
- 丵tạc(đục, chặt)
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
chắc chắn không thay đổi; bất di bất dịch [thành ngữ]
Bằng chứng này là không thể chối cãi.
chắc chắn không thay đổi; bất di bất dịch [thành ngữ]
Bằng chứng này là không thể chối cãi.
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
chắc chắn không thay đổi; bất di bất dịch [thành ngữ]
chắc chắn không thay đổi; bất di bất dịch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.