- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
Anh ấy đã sống một cuộc đời vô vị.
tầm thường; bình thường; phàm dung
Anh ấy đã sống một cuộc đời tầm thường.
không làm nên trò trống gì; bất tài vô dụng [thành ngữ]
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
Anh ấy đã sống một cuộc đời vô vị.
tầm thường; bình thường; phàm dung
Anh ấy đã sống một cuộc đời tầm thường.
không làm nên trò trống gì; bất tài vô dụng [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.