- 石thạch(đá)
- 卒tốt(người lính, kết thúc)
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
Trẻ biết khóc thì được bú; kẻ biết kêu ca thì được chiều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.