- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇见;巧合地遭遇ǒuránán yùjiàn;qiǎohéde zāoyù
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中偶然遇到某人或某事ǒuránán yùdào mǒurén huòzhě mǒushì
lịch theo tháng; khí hậu đặc trưng từng mùa
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇见;巧合地遭遇ǒuránán yùjiàn;qiǎohéde zāoyù
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中偶然遇到某人或某事ǒuránán yùdào mǒurén huòzhě mǒushì
lịch theo tháng; khí hậu đặc trưng từng mùa
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
va; đụng; húc; đâm vào
va; đụng; húc; đâm vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.