- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
Va chạm tạo núi là một quá trình địa chất quan trọng trên Trái Đất.
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
Va chạm tạo núi là một quá trình địa chất quan trọng trên Trái Đất.
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.