- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人或更多人在同一个地方相见liǎng gè rén huò gèngduō rén zài tóngyī ge dìfang xiānɡjiàn
Chúng ta gặp mặt vào ngày mai nhé.
va; đụng; húc; đâm vào
中不期而遇;意外地相遇bù qī ér yù;yìwài de xiāngyù
đầu tháng
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人或更多人在同一个地方相见liǎng gè rén huò gèngduō rén zài tóngyī ge dìfang xiānɡjiàn
Chúng ta gặp mặt vào ngày mai nhé.
va; đụng; húc; đâm vào
中不期而遇;意外地相遇bù qī ér yù;yìwài de xiāngyù
đầu tháng
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khi nào chúng ta gặp mặt?
Khi nào chúng ta gặp mặt?